俜
binh
Hán Việt: binh · Pinyin: pīng
Tổng quan
sính [Eng: to trust to
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pīng |
|---|---|
| Hán Việt | binh |
| Quảng Đông | ping1 |
| Nhật Bản | TSUKAU |
| Hàn Quốc | PING |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pheng |
| Phản thiết | 傍丁切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Sai khiến. {Linh binh} [伶俜] phiêu linh cô đơn. Đỗ Phủ [杜甫] : {Phì nam hữu mẫu tống, Sấu nam độc linh binh} [肥男有母送, 瘦男獨伶俜] (Tân An lại [新安吏]) Trai béo có mẹ đưa tiễn, Trai gầy một mình lẻ loi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 俠客。同「甹」。《說文解字.人部》:「俜,俠也。」 [形] 參見「伶俜」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俜〈动〉 (形声。从人,甹声。本义使) 使放任 俜,使也。--《说文》。桂馥义证使也者,读如使酒之使。” 俜pīng ⒈夹持。 ⒉孤单的样子伶~。
Eng
- CC-CEDICT used in 伶俜[ling2 ping1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】傍丁切,音竮。俠也。 又【說文】使也。【字彙】同竮。
Thuyết Văn
俠也。 从人。甹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
丂部曰。甹、俠也。三輔謂輕財者爲甹。然則俜甹音義皆同。 普丁切。十一部。韵㑹作从人甹、甹亦聲。
【俜】(binh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 甹 (phinh) Phiên thiết: 普丁切 → phổ + đinh Nghĩa: 俠 vậy。 từ nhân (người)。甹 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư
Dị thể: 𠏬