伶俜

líng pīnglinh binh

Hán Việt: linh binh · Pinyin: líng pīng

Tổng quan

Hán Việt: LINH, LANH BINH cô độc; cô đơn; đơn độc. sống cô độc

新华 · Tân Hoa Đại lục

孤单无依的样子肥男有母送,瘦男独伶俜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

飄零孤單的樣子。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「晝夜勤作息,伶俜縈苦辛。」唐.杜甫〈新安吏〉詩:「肥男有母送,瘦男獨伶俜。」

Cấu tạo: 伶 (linh) + 俜 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẻ loi
  • Biên soạn v.p. <wr.> lonely; solitary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飄零孤單的樣子。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「晝夜勤作息,伶俜縈苦辛。」唐.杜甫〈新安吏〉詩:「肥男有母送,瘦男獨伶俜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤单无依的样子肥男有母送,瘦男独伶俜。

Eng

  • Cihui (literary) lonely; all alone; solitary

Từ liên quan

Gần nghĩa

伶丁 · 伶人 · 伶仃 · 伶俐 · 伶悧 · 伶鼬 · 伶俐地 · 伶盗龙