俞
du
Hán Việt: du · Pinyin: shū
Tổng quan
họ [Yu2] biến thể của 腧[shu4] vâng (dùng bởi Hoàng đế hoặc người cai trị) đồng ý chấp thuận tán thành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | ji5 |
| Nhật Bản | SHIKARI |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyo |
| Baxter-Sagart | lo |
| Hán ngữ Thượng cổ | lo |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phải, vâng, lời, nói đáp lại. Như phụng chỉ vua đã ưng cho gọi là {du duẫn} [俞允]. $ Tục viết là [兪].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。為漢代封與欒布的侯國,其治所約在今大陸地區山東省平原縣西南。 2.參見「俞兒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俞 (会意。从亼,从舟,从刂,刂水也。”本义与造船有关,不详)古代挖空树木做船 俞,空中木为舟也。--《说文》。段玉裁注空中木者,舟之始 俞 文言叹词。犹言然”。表示应答或肯首。是;对 答应;允许 俞 安定 愉快 俞yú ⒈文言叹词。〈表〉同意,许可~,愿闻! 俞shù身体上的穴位~穴。胃~。肺~。 俞yù 1.通"愈"。更加;越发。 2.通"愈"。病痊愈。 3.通"谕"。参见"俞咨"。 4.见"呴俞"。 俞shū 1.汉侯国名。地在今山东夏津县。 俞chòu 1.姓『有司徒掾俞连。见《广韵.去宥》。
Eng
- CC-CEDICT surname Yu
- CC-CEDICT variant of 腧[shu4]
- CC-CEDICT yes (used by Emperor or ruler)|OK|to accede|to assent
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
俗兪字。
Thuyết Văn
空中木爲舟也。 从亼。从舟。从巜。 巜、水也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
淮南氾論訓。古者爲窬木方版以爲舟航。高曰。窬、空也。方、並也。舟相連爲航也。按窬同兪。空中木者、舟之始。並板者、航之始。如椎輪爲大路之始。其始見本空之木用爲舟。其後因刳木以爲舟。凡穿窬、廁牏皆取義於兪。中孚傳曰。利涉大川。乘木舟虛也。 合三字會意。羊朱切。古音在四部。 巜下曰。水流澮澮也。說从巜之意。
【俞】 (du) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亼 (tập) + 舟 (chu (Thuyền. Các cái như )) + 巜 (quái) Nghĩa: không (Rỗng không) trung (Giữa) mộc (Cây) vi (Làm. Như {hành vi} [) chu (Thuyền. Các cái như ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 兪 · 兪 · 兪