俾
tỉ
Hán Việt: tỉ · Pinyin: bēi
Tổng quan
gây ra cho phép phiên âm bi tiếng Đài Loan đọc là [bi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēi |
|---|---|
| Hán Việt | tỉ |
| Quảng Đông | bei2 |
| Mân Nam | pi7 |
| Nhật Bản | SHIMU |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄅㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjex |
| Phản thiết | 賔彌切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khiến. Như {tỉ nhĩ xí nhi xương} [俾爾熾而昌] khiến cho mày tốt mà thịnh. Theo. Như {võng bất xuất tỉ} [罔不出俾] không ai không noi theo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俾 (形声。从人,卑声。本义门役) 同本义 俾,门侍人。--《说文》 俾,职也。俾为门侍人。--《释言》 有能俾。--《书·尧典》 罔不率俾。--《书·君》 俾 使,把 俾尔单厚。--《诗·小雅·天保》 俾也可忘。--《诗·邶风·日月》 苟入狱,不问罪之有无…俾困苦不堪。--清·方苞《狱中杂记》 又嘱学使俾入邑庠。--《聊斋志异·促织》 又如俾夜作昼(把夜晚当作白天,形容夜以继日地工作);俾昼作夜(把白昼当成夜晚,形容不分昼夜地寻欢作乐) 俾倪 俾倪广三尺 俾bǐ ①使。 ②通"比"。从。
Eng
- CC-CEDICT to cause|to enable|phonetic bi|Taiwan pr. [bi4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】幷弭切【韻會】補弭切,𠀤音髀。【說文】益也。一曰俾門,侍人。【爾雅·釋詁】俾,使也。【書·大禹謨】俾予從欲以治。【詩·魯頌】俾爾昌而熾。 又【廣韻】從也。【書·武成】罔不率俾。 又【爾雅·釋言】俾,職也。【註】使共職也。 又【集韻】賔彌切,音卑。漢安定郡安俾縣。 又毗至切,鼻去聲。俾倪,衺視貌。通作睥睨。【史記·信陵君傳】侯生下,見其客朱亥俾倪,故久立與城上女牆。埤堄作僻倪,音通義別。 考證:〔【詩·魯頌】俾爾昌爾熾。〕 謹照原文昌爾改昌而。
Thuyết Văn
益也。 从人。卑聲。 一曰俾、門侍人。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
俾與埤朇裨音義皆同。今裨行而埤朇俾皆廢矣。經傳之俾皆訓使也。無異解。葢卽益義之引伸。釋詁。俾、從也。釋言。俾、職也。亦皆引伸之義。手部挾下曰。俾持。亦部㚒下曰。蔽人俾㚒。古或假卑爲俾。 幷弭切。十六部。 未聞。或曰。如寢門之內豎。是閽寺之屬。近得陽湖莊氏述祖說。門侍人當是鬥持人之誤。挾下曰。俾持也。正用此義。按此條得此挍正。可謂渙然冰釋矣。
【俾】 (tỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Tinh nhị thiết Thượng tự: 幷 (tinh) | Hạ tự: 弭 (nhị) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' Suy luận: bê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ích (Thêm lên) vậy Một thuyết khác: 俾、門侍人
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢔌