倈
lai
Hán Việt: lai · Pinyin: lái
Tổng quan
Âm Hán Việt:lai,lạiTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét) to induce to come; to encourage 來俫勑徠Không hiện chữ? 1. đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên (Trung Quốc)2. kỹ nữ 1. (Danh) Tên một dân tộc thiểu thời cổ Trung Quốc.2. (Danh) “Lai nhi” 倈兒 đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên.3. (Danh) “Lai tử” 倈子 kĩ nữ.4. § Ngày xưa cũng như chữ “lai” 來. ① (văn) Như 來;② 【倈兒】lai nhi [láir] Đứa bé hầu trong tạp kịch đờ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lái |
|---|---|
| Hán Việt | lai |
| Quảng Đông | loi4 |
| Nhật Bản | RAI |
| Chú âm | ㄌㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | li |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {lai} [來]. {Lai nhi} [倈兒] đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên. {Lai tử} [倈子] kĩ nữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.對人的泛稱。有賤視的意思。元.戴善甫《風光好》第二折:「梅香!兀那月下閒行的,正是那倈!」 2.戲曲中扮演小孩的角色。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「倈云:『奶奶知道你和姐姐去花園裡去,如今要打。』」元.孟漢卿《魔合羅.楔子》:「正末扮李德昌同旦、倈上云:『自家李德昌是也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倈lái 1.元时称供使唤的小厮。 2.引申为对人带有轻蔑意味的称呼。 3.杂剧中指扮演儿童﹑小厮的角色。 4.杂剧中用作衬字或句末语气词。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同徠。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 勑 · 徠 · 俫 · 勑 · 徠 · 俫