老娘们儿

lão nương môn nhân

Hán Việt: lão nương môn nhân

Tổng quan

方 1. gái có chồng。指已婚女子。 雖然我是個老娘們兒,我的見識可不比你們男人低。 tuy rằng tôi đã lập gia đình, nhưng kiến thức của tôi không kém hơn bọn con trai các em. 2. gái lớn; con gái lớn (chỉ người phụ nữ trưởng thành, mang ý xấu) 。指成年婦女(含貶義)。 你們老娘們兒,少管這些閒事。 tụi bay con gái lớn cả rồi, bớt nhiều chuyện đi. 3. vợ。指妻子。 他老娘們兒病了。 vợ anh ấy bị ốm rồi.

Cấu tạo: (lão) + (nương) + (môn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 1. gái có chồng。指已婚女子。 雖然我是個老娘們兒,我的見識可不比你們男人低。 tuy rằng tôi đã lập gia đình, nhưng kiến thức của tôi không kém hơn bọn con trai các em. 2. gái lớn; con gái lớn (chỉ người phụ nữ trưởng thành, mang ý xấu) 。指成年婦女(含貶義)。 你們老娘們兒,少管這些閒事。 tụi bay con gái lớn cả rồi, bớt nhiều chuyện đ…