zhuó trác

Hán Việt: trác · Pinyin: zhuó

Tổng quan

dễ thấy lớn rõ ràng minh bạch tiếng Đài Loan [zhuo2]

倬尔 · 倬峭 · 倬爾 · 倬立 · 倬詭 · 倬诡 · 俏倬 · 雄倬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việttrác
Quảng Đôngcoek3
Mân Namtak4
Nhật BảnOOKII
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổtruk
Phản thiết竹角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rõ rệt, lớn lao.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trác trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy) [Eng: to disorient, to deceive, to avoid; big, large; easy to see]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 大而顯著。《詩經.大雅.雲漢》:「倬彼雲漢,昭回於天。」唐.李德裕〈幽州紀聖功碑銘並序〉:「倬哉!天地應而品物生,君臣應而功業成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倬 高大;显著 倬,箸大也。从人,卓声。--《说文》。按,当训大也。 倬彼昊天。--《诗·大雅·甫田》 又如倬尔(高大的样子);倬诡(超绝奇特);倬立(卓立,昂然而立) 俊俏 倬眉浓翠,怎不交人醉?--宋·张元干《点绛唇》 又如倬俏(放荡风流);倬峭(漂亮) 高大;显著 倬,箸大也。从人,卓声。--《说文》。按,当训大也。 倬彼昊天。--《诗·大雅·甫田》 又如倬尔(高大的样子);倬诡(超绝奇特);倬立(卓立,昂然而立) 俊俏 倬zhuō高大,显明~彼云汉(云汉天河)。

Eng

  • CC-CEDICT noticeable|large|clear|distinct|Taiwan pr. [zhuo2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤竹角切,音桌。著也,大也。【詩·大雅】倬彼雲漢。又【大雅】有倬其道。【傳】倬,明貌。 考證:〔【小雅】有倬其道。〕 謹照原書小雅改大雅。

Thuyết Văn

箸大也。 从人。卓聲。 詩曰。倬彼雲漢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

箸大者、箸明之大也。小雅。倬彼甫田。傳曰。倬、明皃。大雅棫樸。倬彼雲漢。傳曰。倬、大也。許兼取之曰箸大。韓詩。菿彼甫田。音義同也。假菿爲倬也。 竹角切。二部。

【倬】 (trác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: Trúc giác thiết Thượng tự: 竹 (trúc) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trứ (Cái đũa) đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠍬