偟
Pinyin: huáng
Tổng quan
(văn học) thời gian rảnh rỗi nhàn hạ bối rối lo lắng (biến thể của 惶[huang2])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huáng |
|---|---|
| Quảng Đông | wong4 |
| Nhật Bản | TATAZUMU |
| Hàn Quốc | HWANG |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuang |
| Phản thiết | 胡光切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 閒暇。《爾雅.釋言》:「偟,暇也。」宋.邢昺.疏:「謂閒暇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偟huáng 1.暇;空闲。 2.通"遑"。急迫。 3.通"惶"。恐惧;不安。参见"偟偟"﹑"偟遽"。 4.见"仿偟"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) free time; leisure|variant of 惶[huang2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤胡光切,音黃。仿偟猶佂營。【莊子·大宗師】茫然傍偟乎塵垢之外。 又通遑。【爾雅·釋言】偟,暇也。【揚子·法言】忠臣孝子,偟乎不偟。【註】言忠孝之人,不暇問仙人無益之事也。 考證:〔【爾雅·釋詁】偟,暇也。〕 謹照原書釋詁改釋言。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn