偿
thườngNôm thường
Hán Việt: thường · Pinyin: cháng · Nôm: thường
Tổng quan
Đền, bù. Như thường hoàn [償還] đền trả, đắc bất thường thất [得不償失] số được chẳng bù số mất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cháng |
|---|---|
| Hán Việt | thường |
| Âm Nôm | thường |
| Quảng Đông | soeng4 |
| Chú âm | ㄔㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjangx |
| Phản thiết | 辰羊切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 償
- Thiều Chửu Đền, bù. Như thường hoàn [償還] đền trả, đắc bất thường thất [得不償失] số được chẳng bù số mất
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thường bồi thường [Eng: to pay damages]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偿 (形声。从人,赏声。本义归还,赔偿) 同本义 偿,还也。--《说文》 偿,复也。--《广雅》 西邻责言不可偿也。--《左传·僖公十五年》 使吏召诸民当偿者悉来合券。--《战国策·齐策四》 又如偿债(偿还欠债); 偿付(归还所欠的债) 报答; 酬报 补偿,抵偿 相如视秦王无意偿赵城。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如偿罪; 偿死(抵命); 得不偿失 满足,实现 偿 酬报 偿 cháng ①归还; 低偿血债要用血来~。 ②满足如愿以~。 【偿还】归还(所欠的债)。 【偿命】用生命偿还杀人~。 偿(償)cháng ⒈归还,赔给~还。~债。赔~。 ⒉抵当,抵补抵~。补~。得不~失。 ⒊回报,回答不可~也。 ⒋满足,实现如愿以~。
Eng
- CC-CEDICT to repay, to compensate for, to recompense, to fulfill (hopes etc)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】市羊切【集韻】辰羊切,𠀤音常。還所值也。【前漢·雋不疑傳】不疑爲郞,或誤持同舍郞金去,同舍郞意不疑,不疑買金償之。 又酬報。【左傳·僖十五年】西鄰責言,不可償也。 又【集韻】始兩切,音賞。又時亮切,音尚。義𠀤同。
Thuyết Văn
還也。 从人。賞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅曰。復也。左傳。西鄰責言。不可償也。杜云。不可報償。 食章切。十部。亦市亮切。
【償】(thường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 賞 (thưởng) Phiên thiết: 食章切 → thực + chương Nghĩa: 還 vậy。 từ nhân (người)。賞 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 偿 · 偿 · 償 · 偿 · 償