償債基金

thường trái cơ kim

Hán Việt: thường trái cơ kim

Tổng quan

(Econ) Quỹ dự phòng hoàn trả.+ Phần quỹ thường xuyên để riêng nhằm mục đích để trả nợ, hoặc để khấu hao phần vốn nằm trong thiết bị.

Cấu tạo: (thường) + (trái) + (cơ) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Quỹ dự phòng hoàn trả.+ Phần quỹ thường xuyên để riêng nhằm mục đích để trả nợ, hoặc để khấu hao phần vốn nằm trong thiết bị.

Eng

  • Cihui 償債基金 hángzhài jījīn n. sinking/redemption fund