偿债基金

thường trái cơ kim

Hán Việt: thường trái cơ kim

Tổng quan

(Econ) Quỹ dự phòng hoàn trả.+ Phần quỹ thường xuyên để riêng nhằm mục đích để trả nợ, hoặc để khấu hao phần vốn nằm trong thiết bị

Cấu tạo: 償 (thường) + 債 (trái) + 基 (cơ) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quỹ trả nợ
  • Tần suất từ (Econ) Quỹ dự phòng hoàn trả.+ Phần quỹ thường xuyên để riêng nhằm mục đích để trả nợ, hoặc để khấu hao phần vốn nằm trong thiết bị
  • Biên soạn 償債基金 hángzhài jījīn n. sinking/redemption fund

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sinking fund

Eng

  • Cihui 償債基金 hángzhài jījīn n. sinking/redemption fund
  • Tần suất từ 償債基金 hángzhài jījīn n. sinking/redemption fund

Từ liên quan

Gần nghĩa

基金会 · 基金经理 · 基金管理人