xiàn giản

Hán Việt: giản · Pinyin: xiàn

Tổng quan

can đảm anh dũng

老僩 · 僩勇 · 僩声 · 僩弃 · 僩急 · 僩悍 · 僩然 · 僩狡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việtgiản
Quảng Đônghaan2
Nhật BảnTAKEDAKESHIISAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổghranx
Phản thiết下赧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cứng cỏi. Tả cái dáng oai võ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.威武勇猛。《說文解字.人部》:「僩,武貌。」《廣韻.上聲.潸韻》:「僩,武猛貌。」 2.胸襟寬大開闊。《荀子.榮辱》:「陋者俄且僩也,愚者俄且知也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僩piào 1.矫捷;敏疾。参见"僩轻"﹑"僩悍"。 2.轻忽。参见"僩弃"。 3.轻狂。参见"僩急"。 4.通"剽"。劫取。参见"僩声"。

Eng

  • CC-CEDICT courageous|valiant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】下赧切【正韻】下𥳑切,𠀤閑上聲。【說文】武貌。【詩·衞風】瑟兮僩兮。【玉篇】寬大也。 又【荀子·榮辱篇】陋者,俄且僩也。【註】晉魏閒謂猛爲僩。 又通撊。【唐書·王叔文傳】僩然以爲天下無人。 又同瞷。【王充·論衡】璵璠,寶物也。魯人用斂,姦人僩之。 又【玉篇】音𥳑。義同。

Thuyết Văn

武皃。 从人。閒聲。 詩曰。瑟兮僩兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衞風淇奥傳。瑟、矜莊皃。僩、寬大也。許言僩、武皃。與毛異者、以爾雅及大學皆曰瑟兮僩兮者恂栗也。恂或作峻。讀如嚴峻之峻。言其容皃嚴栗。與寬大不相應。故易之。僩左傳、方言、廣雅皆作撊。左傳。撊然授兵登陴。服注。撊然、猛皃也。杜注。撊然、勁忿皃。方言。撊、猛也。晉魏之閒曰撊。廣雅亦曰。撊、猛也。而荀卿子塞者俄且通也。陋者俄且僩也。愚者俄且知也。則以陋陿與寬大反對。與毛合。葢大毛公固受詩於孫卿子者。 下𥳑切。十四部。

【僩】 (giản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 閒 (gian) Phiên thiết: Hạ giản thiết Thượng tự: 下 (hạ) | Hạ tự: 𥳑 (giản) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 僴 · 僴 · 𰂎