儁
Nôm tuấn
Pinyin: chǎng · Nôm: tuấn
Tổng quan
biến thể của 俊[jun4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǎng |
|---|---|
| Hán Việt | tuấn |
| Âm Nôm | tuấn |
| Quảng Đông | zeon3 |
| Nhật Bản | SUGURERU |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄐㄩㄣˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ tuấn [俊]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tuấn tuấn tú [Eng: handsome and intelligent]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「俊」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儁chǎng 1.宽敞。
Eng
- CC-CEDICT variant of 俊[jun4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㑺 · 俊 · 儁 · 俊