chǎng tuấn

Hán Việt: tuấn · Pinyin: chǎng

Tổng quan

biến thể của 俊[jun4]

儁乂盈朝 · 儁乿 · 儁令 · 儁俗 · 儁出 · 儁功 · 儁彦 · 儁德

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎng
Hán Việttuấn
Quảng Đôngzeon3
Nhật BảnSUGURERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổcynh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {tuấn} [俊].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「俊」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儁chǎng 1.宽敞。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 俊[jun4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同俊。【左傳·莊十一年】得儁曰克。【正義】勝也。戰勝其師,獲得其雄儁者。 又異也。【左傳·昭十二年】晉伯瑕曰:壺何爲焉,其以中儁也。【註】言投壺中,不足爲儁異。 又卓特也。【世說】王澄曰:兄似道,而神鋒太儁。通作雋。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㑺 · 俊 · 俊