儲蓄

chǔ xù trữ súc

Hán Việt: trữ súc · Pinyin: chǔ xù

Tổng quan

tiết kiệm tiền (trong ngân hàng) | tiền tiết kiệm

Cấu tạo: (trữ) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm tiền (trong ngân hàng) | tiền tiết kiệm
  • Cihui trữ súc trữ súc ☆Cất chứa sẵn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積聚儲存以備應用。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「節用儲蓄,以備凶災。」《五代史平話.周史.卷上》:「民間累經彥超搜括財帛之後,無甚儲蓄。」也作「貯蓄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把节约下来或暂时不用的钱或物积存起来,多指把钱存到银行里:~所|活期~;指积存的钱或物:家家有~。

Eng

  • CC-CEDICT to save money (in a bank)|savings
  • Cihui to save money (in a bank); savings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

储备 · 积储 · 积存 · 积蓄 · 积贮 · 蓄积