儲備
trữ bị
Hán Việt: trữ bị · Pinyin: chǔ bèi
Tổng quan
dự trữ; chứa; trữ. dự trữ lương thực.; đồ dự trữ; đồ để dành. đồ để dành mỗi năm một nhiều lên
(金钱、物资等)储存起来准备必要时使用:~金丨~粮食; 储存备用的东西:动用~, ~年年增长。
儲藏備用。如:「儲備糧食」、「儲備幹部」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 儲備 hǔbèi v. 1. lay in; stock up 2. reserve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 儲藏備用。如:「儲備糧食」、「儲備幹部」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (金钱、物资等)储存起来准备必要时使用:~金丨~粮食; 储存备用的东西:动用~, ~年年增长。
- Kaggle Zh-Vi backlog
Eng
- Cihui to store up; reserves
Đức
- Handedict Vorrat anlegen, Vorräte anlegen
other
- Nguồn khác Dành sẵn đầy đủ. Ta hay đọc Trừ bị