倜儻分明

thích thảng phân minh

Hán Việt: thích thảng phân minh

Tổng quan

THÍCH THẢNG PHÂN MINH Thật là rõ ràng. Tiết Tư Thọ Ni Diệu Tổng Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 不動步游彌勒樓閣、不返聞入觀音普門。情與無情、性相平等。不是神通妙用、亦非法爾如然。於此倜儻分明、皇恩佛恩、一時報足。 Không cất bước mà vẫn đến lầu gác của ngài Di

Cấu tạo: 倜 (thích) + 傥 (thảng) + 分 (phân) + 明 (minh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Tư Thọ Ni Diệu Tổng Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 不動步游彌勒樓閣、不返聞入觀音普門。情與無情、性相平等。不是神通妙用、亦非法爾如然。於此倜儻分明、皇恩佛恩、一時報足。 Không cất bước mà vẫn đến lầu gác của ngài Di-lặc, không phản văn mà vẫn vào phổ môn của ngài Quán Âm
  • Nguồn khác Tình cùng với vô tình, tính tướng bình đẳng
  • Nguồn khác Không phải là thần thông diệu dụng, cũng không phải là pháp nhĩ như nhiên
  • Nguồn khác Nếu thấy được chỗ này thật là rõ ràng thì ân Phật ân vua đồng thời báo đáp

Từ liên quan

Gần nghĩa

倜傥不羁 · 倜傥不群 · 倜儻衲子 · 倜儻漢 · 分明的 · 倜傥之才 · 倜傥风流 · 倜儻不羈