儿子

ér zinhi tử

Hán Việt: nhi tử · Pinyin: ér zi

Tổng quan

con trai; người con (dùng đối với cha mẹ). anh ấy là người con trung thành của nhân dân Trung Quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

男孩子(对父母而言)二~◇人民的好~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.赤子、嬰兒。《莊子.庚桑楚》:「能兒子乎。兒子終日嗥而嗌不嗄,和之至也。」 2.孩童。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「文帝免冠謝曰:『教兒子不謹。』」 3.稱謂。指父母所生的男孩。《儒林外史》第一回:「因秦老的兒子秦大漢拜在他名下,叫他乾爺。」《紅樓夢》第六回:「目今其祖已故,只有一個兒子,名喚王成。」

Cấu tạo: 兒 (nhi) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 兒子 rzi* n. 1. son 2. <trad.> new-born son

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.赤子、嬰兒。《莊子.庚桑楚》:「能兒子乎。兒子終日嗥而嗌不嗄,和之至也。」 2.孩童。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「文帝免冠謝曰:『教兒子不謹。』」 3.稱謂。指父母所生的男孩。《儒林外史》第一回:「因秦老的兒子秦大漢拜在他名下,叫他乾爺。」《紅樓夢》第六回:「目今其祖已故,只有一個兒子,名喚王成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男孩子(对父母而言)二~◇人民的好~。
  • Kaggle Zh-Vi boy

Eng

  • Cihui son

Đức

  • Handedict Bsp.: 他對他兒子發火了。 他对他儿子发火了。 -- Er war wütend auf seinen Sohn

other

  • Nguồn khác Đứa trẻ con
  • Nguồn khác Đứa con trai của mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿子般的 · 儿子身分 · 儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时