儿戏
nhi hí
Hán Việt: nhi hí · Pinyin: ér xì
Tổng quan
trò đùa; trò trẻ con; chuyện trẻ con; như trò đùa của trẻ con (ví với thái độ vô trách nhiệm đối với công việc). không thể xem công việc như trò đùa
像小孩子游戏那样闹着玩儿。比喻对工作或事情不负责、不认真视同~ㄧ不能拿工作任务当~。
比喻輕率、不鄭重。如孩童嬉戲一般。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「曩者霸上、棘門軍,若兒戲耳。」《三國演義》第一六回:「吾雖兵少,覷汝輩如兒戲耳。」也作「兒嬉」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 兒戲 rxì* n. 1. children's play (lit./fig.) M:²chǎng 2. trifling matter M:³cháng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻輕率、不鄭重。如孩童嬉戲一般。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「曩者霸上、棘門軍,若兒戲耳。」《三國演義》第一六回:「吾雖兵少,覷汝輩如兒戲耳。」也作「兒嬉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像小孩子游戏那样闹着玩儿。比喻对工作或事情不负责、不认真视同~ㄧ不能拿工作任务当~。
- Kaggle Zh-Vi playgame
Eng
- Cihui child's play; trifling matter
- Tần suất từ 兒戲 rxì* n. 1. children's play (lit./fig.) M:²chǎng 2. trifling matter M:³cháng
other
- Nguồn khác Trò chơi của trẻ con