儿孙
nhi tôn
Hán Việt: nhi tôn · Pinyin: ér sūn
Tổng quan
con cháu; cháu trai. 兒孫滿堂 con cháu đầy đàn
儿子和孙子,泛指后代。
後代,即子孫。《紅樓夢》第一回:「痴心父母古來多,孝順兒孫誰見了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghê tôn/nghê tốn/nhi tôn/nhi tốn/nhân tôn/nhân tốn: con cháu/cháu trai; cháu trai
- Biên soạn 兒孫 rsūn n. children and grandchildren; descendants; posterity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 後代,即子孫。《紅樓夢》第一回:「痴心父母古來多,孝順兒孫誰見了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儿子和孙子,泛指后代。
Eng
- Cihui descendant
- Tần suất từ 兒孫 rsūn n. children and grandchildren; descendants; posterity
other
- Nguồn khác Con và cháu. Chỉ chung con cháu đời sau
- Nguồn khác »Phúc thường để đến nhi tôn, bảng vàng theo nếp cửa son dõi đời«