党团

dǎng tuánđảng đoàn

Hán Việt: đảng đoàn · Pinyin: dǎng tuán

Tổng quan

đảng và đoàn.; đảng đoàn (nhóm nghị sĩ của một đảng trong quốc hội ở các nước tư bản)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.党派和团体的简称。在中国特指共产党和共青团。 2.属于某一政党的一组议会代表。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黨派團體。

Cấu tạo: 黨 (đảng) + 團 (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảng đoàn
  • Tần suất từ đảng đoàn: đảng đoàn/họp đảng/đảng và đoàn; họp đảng; đảng và đoàn
  • Biên soạn 黨團 ǎng-tuán n. 1. parties and other organizations 2. CP and Communist Youth League 3. parliamentary group of political party

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黨派團體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.党派和团体的简称。在中国特指共产党和共青团。 2.属于某一政党的一组议会代表。

Eng

  • Cihui party caucus
  • Tần suất từ 黨團 ǎng-tuán n. 1. parties and other organizations 2. CP and Communist Youth League 3. parliamentary group of political party

Từ liên quan

Gần nghĩa

党人 · 党内 · 党刊 · 党务 · 党参 · 党史 · 党员 · 党国