八世

bā shìbát thế

Hán Việt: bát thế · Pinyin: bā shì

Tổng quan

Tám đời, gồm Tam Hoàng và Ngũ đế. Cũng như Bát đại — Đời thứ tám

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓三皇五帝。

Cấu tạo: 八 (bát) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tám đời, gồm Tam Hoàng và Ngũ đế. Cũng như Bát đại — Đời thứ tám.; ám đời, gồm Tam Hoàng và Ngũ đế. Cũng như Bát đại — Đời thứ tám

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓三皇五帝。

other

  • Nguồn khác Đời thứ tám

Từ liên quan

Gần nghĩa

八世風 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲