六书
lục thư
Hán Việt: lục thư · Pinyin: liù shū
Tổng quan
lục thư (sáu phương pháp phân tích và quy nạp chữ Hán của thời xưa bao gồm tượng hình, chỉ sự, hình thanh, hội ý, chuyển chú và giả tá)
古人分析汉字而归纳出来的六种条例,即指事、象形、形声、会意、转注、假借。
1.為中國文字的六種創造方法。即象形、指事、會意、形聲、轉注、假借。見漢.許慎〈說文解字序〉清.段玉裁.注。也稱為「六體」。 2.王莽時的六種字體。即古文、奇字、篆書、左書、繆書、鳥蟲書。見漢.許慎〈說文解字序〉。也稱為「六體」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lục thư
- Biên soạn 六書 iùshū n. the six categories of Chinese characters
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為中國文字的六種創造方法。即象形、指事、會意、形聲、轉注、假借。見漢.許慎〈說文解字序〉清.段玉裁.注。也稱為「六體」。 2.王莽時的六種字體。即古文、奇字、篆書、左書、繆書、鳥蟲書。見漢.許慎〈說文解字序〉。也稱為「六體」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古人分析汉字而归纳出来的六种条例,即指事、象形、形声、会意、转注、假借。
- Kaggle Zh-Vi Hexateuch
Eng
- JMdict the six classes of Chinese characters
- JMdict the six historical styles of writing Chinese characters
- JMdict Hexateuch (first six books of the Hebrew Bible)
- Cihui Six Methods of forming Chinese characters, according to Han dictionary Shuowen 說文; 说文 - namely, two primary methods: 象形 (pictogram), 指事 (ideogram), two compound methods: 會意; 会意 (combined ideogram), 形聲; 形声 (ideogram plus phonetic), and two transfer methods: 假借 (loan), 轉注; 转注 (transfer)
- Tần suất từ 六書 iùshū n. the six categories of Chinese characters
Đức
- Handedict Sechs Kategorien der Chinesischen Schrift
ja
- JMdict 六書(りくしょ)
other
- Nguồn khác Sáu cách chế ra chữ Hán để viết, gồm Tượng hình, Tượng thanh, Chỉ sự, Hội ý, Chuyên chú và Giả tá