具備

jù bèi cụ bị

Hán Việt: cụ bị · Pinyin: jù bèi

Tổng quan

có | sở hữu | trang bị | khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu) ầy đủ, không thiếu sót gì. cụ bị cụ bị ☆Đầy đủ, không thiếu sót gì. có; đầy đủ; có đủ; có sẵn。具有;齊備。 具備條件。 có đủ điều kiện. 新中國的青年必須具備建設祖國和保衛祖國的雙重本領。 thanh niên thời đại mới Trung Quốc phải có hai trọng trách xây dựng và bảo vệ đất nước.

Cấu tạo: (cụ) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cụ bị cụ bị ☆Đầy đủ, không thiếu sót gì.
  • Cihui có | sở hữu | trang bị | khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu) ầy đủ, không thiếu sót gì. cụ bị cụ bị ☆Đầy đủ, không thiếu sót gì. có; đầy đủ; có đủ; có sẵn。具有;齊備。 具備條件。 có đủ điều kiện. 新中國的青年必須具備建設祖國和保衛祖國的雙重本領。 thanh niên thời đại mới Trung Quốc phải có hai trọng trách xây…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.齊全、完備。《書經.呂刑》:「兩造具備,師聽五辭。」也作「俱備」。 2.配備。《史記.卷一二三.大宛列傳》:「募吏民毋問所從來,為具備人眾遣之,以廣其道。」 3.具有。唐.司空圖《詩品.雄渾》:「具備萬物,橫絕太空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有;齐备:~条件|青年必须~建设祖国和保卫祖国的双重本领。

Eng

  • CC-CEDICT to possess|to have|equipped with|able to fulfill (conditions or requirements)
  • Cihui to possess; to have; equipped with; able to fulfill (conditions or requirements)

ja

  • JMdict possessing (what is required)|having|fulfilling (conditions)|satisfying (requisites)|being endowed with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

齐备

Từ trái nghĩa

欠缺