具備
cụ bị
Hán Việt: cụ bị · Pinyin: jù bèi
Tổng quan
có; đầy đủ; có đủ; có sẵn. có đủ điều kiện. 新中國的青年必須具備建設祖國和保衛祖國的雙重本領. thanh niên thời đại mới Trung Quốc phải có hai trọng trách xây dựng và bảo vệ đất nước
具有; 齐备:~条件, 青年必须~建设祖国和保卫祖国的双重本领。
1.齊全、完備。《書經.呂刑》:「兩造具備,師聽五辭。」也作「俱備」。 2.配備。《史記.卷一二三.大宛列傳》:「募吏民毋問所從來,為具備人眾遣之,以廣其道。」 3.具有。唐.司空圖《詩品.雄渾》:「具備萬物,橫絕太空。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 具備 jùbèi* v. possess; have; be provided with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.齊全、完備。《書經.呂刑》:「兩造具備,師聽五辭。」也作「俱備」。 2.配備。《史記.卷一二三.大宛列傳》:「募吏民毋問所從來,為具備人眾遣之,以廣其道。」 3.具有。唐.司空圖《詩品.雄渾》:「具備萬物,橫絕太空。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 具有; 齐备:~条件, 青年必须~建设祖国和保卫祖国的双重本领。
Eng
- JMdict possessing (what is required)
- JMdict having
- JMdict fulfilling (conditions)
- JMdict satisfying (requisites)
- JMdict being endowed with
- Cihui to possess; to have; equipped with; able to fulfill (conditions or requirements)
Đức
- Handedict haben
ja
- JMdict 具備(ぐび)
other
- Nguồn khác Đầy đủ, không thiếu sót gì