写
tả
Hán Việt: tả · Pinyin: xiè
Tổng quan
tả miêu tả [Eng: to describe]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiě |
|---|---|
| Hán Việt | tả |
| Quảng Đông | se2 |
| Nhật Bản | SHA |
| Hàn Quốc | SA |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | siax |
| Baxter-Sagart | s-qʰAʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-qʰAʔ |
| Phản thiết | 四夜切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [寫].
- Thiều Chửu Dốc hết ra, tháo ra. Như kinh Thi nói {dĩ tả ngã ưu} [以寫我憂] để dốc hết lòng lo của ta ra. Nay thường nói sự ưu du tự đắc là {tả ý} [寫意] nghĩa là ý không bị uất ức vậy. Viết, sao chép. Phỏng theo nét bút. Như vẽ theo tấm ảnh đã chụp ra gọi là {tả chân} [寫真], vẽ theo hình vóc loài…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 写 (形声。从宀,舃声。本义移置;放置) 同本义 写,置物也。--《说文》。俗字亦作泻。 以浍写水。--《周礼·稻人》 牛弗进,则置虚命彻。--《左传·昭公四年》。注写器令空。” 御食于君,君赐余,器之溉者不写,其余皆写。--《礼记·曲礼上》。注写者,传已器中,乃食之也。” 输送 发北山石椁,乃写蜀、荆地材皆至。--《史记》 倾吐,倾诉;抒发 驾言出游,以写我忧。--《诗·邶风·泉水》 写,除也。--《广雅》 我心写也。--《诗·小雅· 写(寫)xiě ⒈摹画,描述~生。~实。 ⒉指书写~字。~文章。 写xiè 1.倾泻。 2.疏泄。中医治疗方法之一。与…
Eng
- CC-CEDICT to write
- CC-CEDICT used in 寫意|写意[xie4 yi4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】悉也切【集韻】【韻會】洗野切【正韻】先野切,𠀤音瀉。【說文】置物也。【廣韻】除也,程也。【增韻】傾也,盡也,輸也。【詩·邶風】駕言出遊,以寫我憂。【註】寫,除也。【小雅】我心寫兮。【註】謂我心輸寫,而無留恨也。 又【禮·曲禮】御食於君,君賜餘器之漑者不寫,其餘皆寫。【註】謂萑竹所織,不可洗滌,則傳寫於他器而食之,不欲口澤之凟也。 又洩也。【周禮·地官】稻人掌稼下地,以澮寫水。 又膽鈔也。【古諺】書三寫,魚成魯,帝成虒。 又摹畫也。【史記·秦始皇紀】秦每破諸侯,寫放其宮室,作之咸陽。【註】放,效也。 又鑄像曰寫。【越語】王令工以良金寫范蠡之狀,而朝禮之。【註】謂以善金鑄其形也。 又【集韻】四夜切,音卸。與卸通。【石鼓文】宮車其寫,四馬其寫。【註】舍車解馬也。 又叶舒呂切,音暑。【詩·小雅】旣見君子,我心寫兮。叶上湑下處。 又叶蘇果切,音瑣。【謝惠連詩】有客被褐前,投心自詢寫。臧否固消滅,誰知窮薪火。
Thuyết Văn
置物也。 舄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂去此注彼也。曲禮曰。器之漑者不寫。其餘皆寫。注云。寫者、傳己器中乃食之也。小雅曰。我心寫兮。傳云。輸寫其心也。按凡傾吐曰寫。故作字作畫皆曰寫。俗作瀉者、寫之俗字。周禮以澮寫水。不作瀉。 寫之則安矣。故从宀。 悉也切。古音在五部。
【寫】 (tả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 物也。舄 (vật) Phiên thiết: Tất dã thiết Thượng tự: 悉 (tất) | Hạ tự: 也 (dã) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trí (Để) vật (Các loài sinh ở tron) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 写 · 㕐 · 㝍 · 䥱 · 𧭠 · 写 · 冩 · 写 · 寫 · 冩 · 写 · 寫