写字

xiě zìtả tự

Hán Việt: tả tự · Pinyin: xiě zì

Tổng quan

viết chữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.书写文字,题字。 2.明代职司抄写的低级官员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.書寫文字。《初刻拍案驚奇》卷一九:「又會寫字,難得!難得!」 2.寫書法。《紅樓夢》第二三回:「每日只和姊妹丫頭們一處,或讀書,或寫字。」《文明小史》第二八回:「西卿指著桌上的字道:『大哥倒有工夫寫字?』」

Cấu tạo: 寫 (tả) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viết chữ
  • Tần suất từ viết chữ
  • Tần suất từ sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc, sự viết thư viết, viết thư, giao dịch thư từ, viết văn, viết sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký, viết, viết, thảo ra, soạn, điền vào; viết vào, (nghĩa bóng) lộ ra, viết thư trả lời, ghi, tả, mô tả như là, viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...), (thương nghiệp) giảm bớt (vốn), viết (báo), thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện), xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được), (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế), viết và gửi thư, chép toàn bộ, sao lại toàn bộ, viết, viết tường tận (một bản báo cáo); viết một…
  • Biên soạn 寫字 iězì* v.o. write (characters)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書寫文字。《初刻拍案驚奇》卷一九:「又會寫字,難得!難得!」 2.寫書法。《紅樓夢》第二三回:「每日只和姊妹丫頭們一處,或讀書,或寫字。」《文明小史》第二八回:「西卿指著桌上的字道:『大哥倒有工夫寫字?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.书写文字,题字。 2.明代职司抄写的低级官员。
  • Kaggle Zh-Vi drive the quill

Eng

  • JMdict copying
  • JMdict transcription
  • Cihui to write (by hand); to practice calligraphy
  • Tần suất từ 寫字 iězì* v.o. write (characters)

Đức

  • Handedict schreiben

ja

  • JMdict 写字(しゃじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

写字台 · 写字板 · 写字桌 · 写字楼 · 写字间 · 写字母于 · 写上 · 写下