军乐
quân nhạc
Hán Việt: quân nhạc · Pinyin: jūn yuè
Tổng quan
quân nhạc
俗称用管乐器和打击乐器演奏的音乐,因为军队中常用而得名~队。
激勵士氣或表現軍人勇武精神的音樂,通常節奏明快、雄健有力。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ quân nhạc
- Biên soạn martial/military music
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 激勵士氣或表現軍人勇武精神的音樂,通常節奏明快、雄健有力。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗称用管乐器和打击乐器演奏的音乐,因为军队中常用而得名~队。
Eng
- Cihui 軍樂 ūnyuè n. martial/military music
- Cihui military music
- Tần suất từ n. martial/military music
other
- Nguồn khác Âm thanh hùng mạnh dùng trong binh đội