mịch

Hán Việt: mịch · Pinyin:

Tổng quan

(toán) lũy thừa số mũ phủ bằng vải tấm phủ mạng che

冪用疏巾 · 升冪 · 降冪 · 冪人 · 冪冪 · 冪歷 · 冪籬 · 冪集

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmịch
Quảng Đôngmik6
Nhật BảnBEKI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧˋ
Hán ngữ Trung cổmek
Baxter-Sagartmˤ[e]k
Hán ngữ Thượng cổmˤ[e]k
Phản thiết莫狄切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khăn phủ mâm cơm. Cách đo bề ngoài. Như {mịch tích} [冪積] đồ thành diện tích ở mặt ngoài. {Mịch mịch} [冪冪] che lấp, mù mịt. Lý Hoa [李華] : {Hồn phách kết hề thiên trầm trầm, quỷ thần tụ hề vân mịch mịch} [魂魄結兮天沉沉,鬼神聚兮雲冪冪] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Hồn phách tan hề trời…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.覆蓋器物的布巾。《儀禮.公食大夫禮》:「簠有蓋冪,凡炙無醬。」《遼史.卷五二.禮志五》:「冊案置褥左,去冪蓋。」 2.數學上指同一數自乘若干次的乘方。如2自乘四次,就是2的四次冪。 [動] 覆蓋。《周禮.天官.冪人》:「祭祀以疏布巾冪八尊。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二.灤陽消夏錄二》:「愁煙低冪朱扉雙,酸風微戞玉女窗。」

Eng

  • CC-CEDICT (math.) power; exponent|to cover with a cloth|cloth cover; veil

ja

  • JMdict exponent|power

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤莫狄切,音覓。【韻會】本作冖。或作冪。【周禮·天官】冪人掌共巾冪。【註】共巾可以覆物。祭祀以疏布巾冪八尊,以畫布巾冪八彝。【韻會】或作冪。【正韻】作羃,亦作冪,覆食巾。 考證:〔【周禮·天官】冪人掌〈共下巾〉冪。【註】〈共下巾〉可以覆物。祭祀以疏布巾冪八尊,以畫布巾冪八彝。〕 謹按〈共下巾〉字乃共巾二字之譌。謹照原文掌〈共下巾〉冪改掌共巾冪。共巾可以覆物。八彝改六彝。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 冖 · 幂 · 羃 · 冂 · 冂 · 冖 · 幂 · 羃 · 鼏 · 幂 · 羃 · 鼏