凉

liánglươngNôm lương

Hán Việt: lương · Pinyin: liáng · Nôm: lương

Tổng quan

Mỏng mẻo. Như lương đức [涼德] đức bạc (ít đức)

凉亭 · 凉凉 · 凉友 · 凉台 · 凉城 · 凉山 · 凉州 · 凉席

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáng
Hán Việtlương
Âm Nômlương
Quảng Đôngloeng4
Nhật BảnSUZUSHII
Hàn Quốc량
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổliang
Phản thiết力讓切
Thanh mẫu來
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [涼]. Giản thể của chữ [涼]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lương thê lương [Eng: cool, cold; disheartened]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「涼」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凉 (形声。从水,京声。本义寒) 同本义 北风其凉。--《诗·邶风·北风》 北风谓之凉风。--《尔雅·释天》 凉风至。--《礼记·月令》 凉雨时降。--《素问·五常政大论》 凉州,西方所在寒凉也。--《释名·释州国》 水浆,醴凉。--《周礼·浆人》 微寒,稍冷 日初出,沧沧凉凉。--《列子·汤问》。注引《字林》凉,微寒。” 曰燠,曰寒。--《书·洪范》。疏燠是热之始,暑是热之极; 凉是冷之始,寒是冷之极。” 凉风起天末,君子意如何?--唐·杜甫《天末怀李白》 又如冬暖夏凉; 凉生生(微凉貌 凉(涼)liáng ⒈稍冷,微寒,温度低~粉。~面。秋~。菜~了。〈喻〉灰心或失望听这一说,~了半截。 ⒉ ⒊ ①凉爽。 ②乘凉到河边~快~快去。 凉liàng放一会儿,使温度降低汤太烫,~一~再喝。

Eng

  • CC-CEDICT the five Liang of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Liang 前涼, 前凉 (314-376), Later Liang 後涼, 后凉 (386-403), Northern Liang 北涼, 北凉 (398-439), Southern Liang 南涼, 南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Western Liang 西涼, 西凉 (400-421)
  • CC-CEDICT cool, cold
  • CC-CEDICT to let sth cool down

other

  • Nguồn khác Mát mẻ. 冬勤溫夏勤凉 Đông cần ún, hạ cần lường (N.S.) Mùa đông cần sự ấm áp, mùa hạ cần sự mát mẻ

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤呂張切,音良。【正韻】涼,通作凉。【韻會】薄寒爲凉。【前漢·五行志】𡯎凉,冬殺也。【註】師古曰:凉,薄也。 (涼)【唐韻】【集韻】【韻會】呂張切【正韻】龍張切,𠀤音良。【說文】薄也。【左傳·莊三十二年】虢多涼德。 又風名。【禮·月令】孟秋之月涼風至。 又州名。【廣韻】漢武帝攺雍州爲涼州。 又姓。魏太子太傅山陽涼茂。 又與䣼同。【周禮·天官】漿人掌共王之六飮,水漿醴涼醫酏。 又【唐韻】【集韻】【韻會】力讓切【正韻】力仗切,𠀤音亮。佐也。【詩·大雅】涼彼武王。本亦作諒。【韓詩】作亮。 又信也。【詩·大雅】涼曰不可。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涼 · 涼 · 涼 · 涼