凉台
lương thai
Hán Việt: lương thai · Pinyin: liáng tái
Tổng quan
ban công: sân phơi
可供乘凉的阳台或晒台。
乘涼的陽臺。三國魏.應瑒〈與廣川長岑文瑜書〉:「處涼臺而有鬱蒸之煩,浴寒水而有灼爛之慘。」《舊唐書.卷一七○.列傳.裴度》:「又於午橋創別墅,花木萬株,中起涼臺暑館,名曰綠野堂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ban công: sân phơi
- Tần suất từ hàng hiên dùng như phòng khách ngoài trời (trong mùa hè); lương di/lương thai/lương đài/lượng di/lượng thai/lượng đài: ban công/sân phơi; sân phơi
- Biên soạn 涼臺 liángtái* n. balcony; veranda
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可供乘凉的阳台或晒台。
- Kaggle Zh-Vi lanai
Eng
- Cihui 涼臺 liángtái* n. balcony; veranda
- Tần suất từ 涼臺 liángtái* n. balcony; veranda
Đức
- Handedict Balkon (S, Arch)