凍瘡
đống sang
Hán Việt: đống sang · Pinyin: dòng chuāng
Tổng quan
nứt da; nẻ da; nứt nẻ (vì lạnh)
局部皮肤因受低温损害而成的疮。
病名。指因未達冰點所引起之局部皮膚血管異常收縮,產生之組織紅腫,所形成的瘡。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cước (ở chân tay, vì bị rét) chỗ da nẻ sưng loét (ở gót chân), làm mếch lòng ai, chạm tự ái ai cước; đống sang: nứt da/nẻ da/nứt nẻ; nẻ da; nứt nẻ
- Biên soạn 1. chilblain 2. frostbite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。指因未達冰點所引起之局部皮膚血管異常收縮,產生之組織紅腫,所形成的瘡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 局部皮肤因受低温损害而成的疮。
- Kaggle Zh-Vi chilblain
Eng
- JMdict chilblains
- JMdict frostbite
- Cihui frostbite; chilblains
- Tần suất từ n. <med.> 1. chilblain 2. frostbite
Đức
- Handedict Frostbeule (S, Med)
ja
- JMdict 凍瘡(とうそう)
other
- Nguồn khác Nhọt lạnh, chỉ vết nứt nẻ trên da khi trời quá lạnh