凤凰
phượng hoàng
Hán Việt: phượng hoàng · Pinyin: fèng huáng
Tổng quan
Hán Việt: PHỤNG, PHƯỢNG HOÀNG phượng hoàng
古代传说中的百鸟之王,羽毛美丽,雄的叫凤,雌的叫凰。常用来象征祥瑞。
1.傳說中的百鳥之王,雄的稱為「鳳」,雌的稱為「凰」,為象徵祥瑞的鳥。也稱為「丹鳥」、「火鳥」、「鶤雞」。 2.縣名。位於湖南省境之西,麻陽縣西北,西南有鳳凰山,舊為廳。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn phoenix M:²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中的百鳥之王,雄的稱為「鳳」,雌的稱為「凰」,為象徵祥瑞的鳥。也稱為「丹鳥」、「火鳥」、「鶤雞」。 2.縣名。位於湖南省境之西,麻陽縣西北,西南有鳳凰山,舊為廳。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代传说中的百鸟之王,羽毛美丽,雄的叫凤,雌的叫凰。常用来象征祥瑞。
- Kaggle Zh-Vi bird of wonder
Eng
- JMdict Chinese firebird
- JMdict Chinese phoenix
- Cihui see 鳳凰縣; 凤凰县
Đức
- Handedict Chinesischer Phönix (S, Myth)
- Handedict Fenghuang ("chinesischer Phönix", chinesischer Glücksvogel) (Eig, Rel)
ja
- JMdict 鳳凰(ほうおう)
other
- Nguồn khác Tên một loài chim quý, con trống là Phượng con mái là Hoàng
- Nguồn khác »Cho hay tiên lại tìm tiên, phượng hoàng đâu chịu đứng bên đàn gà«