击刺

jī cìkích thứ

Hán Việt: kích thứ · Pinyin: jī cì

Tổng quan

đâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用戈矛劈刺。 2.引申为攻伐﹐诛杀。 3.谓击刺之术。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兩軍以戈矛相攻。《書經.牧誓》唐.孔穎達.正義:「戈謂擊兵,矛謂刺兵。故云伐謂擊刺。」 2.以劍砍擊、劈刺之術。《晉書.卷一○二.劉聰載記》:「十五習擊刺,猿臂善射,彎弓三百斤。」

Cấu tạo: 擊 (kích) + 刺 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đâm chém — Ngày nay hiểu theo nghĩa thúc đẩy, làm cho phải hành động.; đâm , chém; âm chém — Ngày nay hiểu theo nghĩa thúc đẩy, làm cho phải hành động
  • Biên soạn 擊刺 jīcì v. stab/fight with swords

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩軍以戈矛相攻。《書經.牧誓》唐.孔穎達.正義:「戈謂擊兵,矛謂刺兵。故云伐謂擊刺。」 2.以劍砍擊、劈刺之術。《晉書.卷一○二.劉聰載記》:「十五習擊刺,猿臂善射,彎弓三百斤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用戈矛劈刺。 2.引申为攻伐﹐诛杀。 3.谓击刺之术。

Eng

  • Cihui to stab; to hack
  • Tần suất từ 擊刺 jīcì v. stab/fight with swords

other

  • Nguồn khác Đâm chém
  • Nguồn khác Ngày nay hiểu theo nghĩa thúc đẩy, làm cho phải hành động

Từ liên quan

Gần nghĩa

击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击剑 · 击发 · 击坠