击伤

kích thương

Hán Việt: kích thương

Tổng quan

kích thương; bắn bị thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

打傷。如:「他將被石頭擊傷的小狗帶回家中治療。」

Cấu tạo: 擊 (kích) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh cho bị thương: kích thương/bắn bị thương
  • Tần suất từ kích thương: đánh cho bị thương/kích thương/bắn bị thương; kích thương; bắn bị thương
  • Biên soạn v. damage; wound

Eng

  • Cihui 擊傷 īshāng* v. damage; wound
  • Tần suất từ v. damage; wound

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤口 · 伤号