刿
quế
Hán Việt: quế
Tổng quan
cắt tổn thương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Hán Việt | quế |
| Quảng Đông | gwai3 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyed |
| Baxter-Sagart | [C.qʷ](r)a[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [C.qʷ](r)a[t]-s |
| Phản thiết | 姑衞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 劌
- Thiều Chửu Làm hại, cắt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刿 (形声。从刀,岁声。本义刺伤,划伤) 同本义 割开,切口 是以圣人方而不割,廉而不刿。--《老子》 通会”。聚合,汇合 天地相对,日月相刿。--《太玄·玄告》 刿(劌)guì刺伤,划伤。
Eng
- CC-CEDICT cut|injure
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居衞切【集韻】【韻會】姑衞切,𠀤音蹶。【說文】利傷也。从刀,歲聲。【廣韻】割也。【禮·聘義】君子比德于玉,廉而不劌,義也。又人名。【前漢·古今人表】魯曹劌。
Thuyết Văn
利傷也。 从刀。歲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
聘義。廉而不劌。義也。注云。劌、傷也。按玉部作廉而不忮。毛公曰。忮、害也。是其義同也。利傷者、以芒刃傷物。 居衞切。十五部。
【劌】 (quế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 歲 (tuế) Phiên thiết: Cư vệ thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 衞 (vệ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lợi (Sắc. N…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 刿 · 刿 · 劌 · 刿 · 劌