剉

cuòtỏaNôm tỏa

Hán Việt: tỏa · Pinyin: cuò · Nôm: tỏa

Tổng quan

Một thứ nồi rộng miệng

心如刀剉 · 骨剉和尚 · 剉尸 · 剉折 · 剉斬 · 剉碓 · 剉薦 · 剉藥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuò
Hán Việttỏa
Âm Nômtỏa
Quảng Đôngco3
Mân Namtshò
Nhật BảnSA
Hàn Quốc좌
Chú âmㄘㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổchuah
Phản thiết徂禾切
Thanh mẫu從
Vận戈
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chặt đứt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm toả toả (chặt đứt) [Eng: to chop]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.折傷。《說文解字.刀部》:「剉,折傷也。」《呂氏春秋.孝行覽.必己》:「成則毀,大則衰,廉則剉。」 2.砍。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「剉諸薦以為馬草。」《魏書.卷一五.昭成子孫傳.秦王翰傳》:「收議害觚者高霸、程同等,皆夷五族,以大刃剉殺之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剉chuāng 1."创"的古字。伤。 2.两刃刀。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to fracture (a bone), (literary) to cut, to hack, variant of 銼, 锉[cuo4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昨禾切【集韻】徂禾切,𠀤音矬。【說文】鍑也。【玉篇】銼𨰠,鍑也。【博雅】鎢錥謂之銼𨰠。 又【廣韻】【集韻】𠀤昨木切,音族。義同。或作鏃。 又【集韻】寸臥切,音剉。義同。【廣韻】蜀呼鈷䥈。【杜甫詩】土銼冷疎煙。【註】銼,音挫。蜀人呼釜爲銼。又與挫同。【史記·楚世家】兵銼藍田。

Thuyết Văn

銼𨰠。 鍑也。从金。𡋲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字依全書通例補。曡韵字。 昨禾切。十七部。

【銼】 (tỏa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 𡋲 (𡋲) Phiên thiết: Tạc hòa thiết Thượng tự: 昨 (tạc) , Hạ tự: 禾 (hòa) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: toà (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tỏa (*)𨰠。 ái vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠞐 · 剉 · 銼 · 锉 · 锉 · 锉