剉
tỏa
Hán Việt: tỏa · Pinyin: cuò
Tổng quan
(văn học) làm gãy (xương) (văn học) cắt chặt biến thể của 銼 锉[cuo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuò |
|---|---|
| Hán Việt | tỏa |
| Quảng Đông | co3 |
| Mân Nam | tshò |
| Nhật Bản | SA |
| Hàn Quốc | 좌 |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuah |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤoj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤoj-s |
| Phản thiết | 千臥切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chặt đứt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.折傷。《說文解字.刀部》:「剉,折傷也。」《呂氏春秋.孝行覽.必己》:「成則毀,大則衰,廉則剉。」 2.砍。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「剉諸薦以為馬草。」《魏書.卷一五.昭成子孫傳.秦王翰傳》:「收議害觚者高霸、程同等,皆夷五族,以大刃剉殺之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剉chuāng 1."创"的古字。伤。 2.两刃刀。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to fracture (a bone)|(literary) to cut|to hack|variant of 銼|锉[cuo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】麄臥切【集韻】【正韻】寸臥切【韻會】千臥切,𠀤音銼。【說文】折傷也。【玉篇】去芒角也。斫也。【六書故】斬截也。又【集韻】祖臥切,音挫。義同。
Thuyết Văn
折傷也。 从刀。聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
剉與手部挫音同義近。考工記。揉牙内不挫。注。挫、折也。是二字通用也。經史剉折字多作挫。按今俗謂䥨爲剉。乃錯之聲誤耳。說文作厝。 麤臥切。十七部。
【剉】 (tỏa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): ? (?) Nghĩa: chiết (Gẫy) thương (Vết đau.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠞐 · 銼 · 锉