剑川

jiàn chuānkiếm xuyên

Hán Việt: kiếm xuyên · Pinyin: jiàn chuān

Tổng quan

huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[dà lǐ bái zú zì zhì zhōu], Vân Nam

Cấu tạo: 劍 (kiếm) + 川 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州, Vân Nam

Eng

  • Cihui Jianchuan county in Dali Bai autonomous prefecture 大理白族自治州, Yunnan

Đức

  • Handedict Jianchuan (Ort in Yunnan) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

剑川县 · 剑仙 · 剑侠 · 剑兰 · 剑号 · 剑士 · 剑客 · 剑尖