劓
nhị
Hán Việt: nhị · Pinyin: yì
Tổng quan
cắt mũi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | nhị |
| Quảng Đông | bei6 |
| Nhật Bản | HANAKIRU |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiih |
| Baxter-Sagart | [ŋ]rə[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]rə[t]-s |
| Phản thiết | 以智切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cắt mũi, một thứ hình phép trong năm hình. Tục quen đọc là chữ {tị}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.古代割去鼻子的刑罰。《戰國策.楚策》:「王曰:『悍哉!』令劓之,無使逆命。」《新唐書.卷二一六.吐蕃傳上》:「其刑,雖小罪必抉目,或刖、劓。」 2.比喻鏟除、去除。《北史.卷一二.隋恭帝本紀》:「誅鋤骨肉,屠劓忠良。」明.無名氏《運甓記》第三九齣:「奸雄既劓,跨荊湘榮專一隅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劓 (会意。从刀,从鼻。刀割鼻子。本义劓刑。割鼻的刑罪,古代五刑之一) 同本义 劓罚之属千。--《书·吕刑》 又如劓鼻(割掉鼻子的酷刑);劓刖(割鼻断足;危殆不安的样子) 割除 我乃劓殄灭之。--《书·盘庚中》 又如劓割(劓剥。残害);劓除(削灭) 劓yì〈古〉一种酷刑,割掉鼻子。〈引〉割除,削弱~割。
Eng
- CC-CEDICT cut off the nose
ja
- JMdict cutting off the nose (form of punishment in ancient China)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】魚器切。【韻會】疑器切【正韻】以智切,𠀤音䑄。【說文】刖鼻也。【易·睽卦】其人天且劓。又【玉篇】割也。【書·盤庚】我乃劓殄滅之,無遺育。又【集韻】【韻會】牛例切【正韻】倪制切,𠀤音寱。義同。
Thuyết Văn
㓷或从鼻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
刀鼻㑹意。今經典如此作。
【劓】 (nhị ⟨tị⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 鼻 (tị (Cái mũi.)) Nghĩa: nghị hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㓷 · 𨞳 · 㓷