功勞

gōng láocông lao

Hán Việt: công lao · Pinyin: gōng láo

Tổng quan

công lao; công trạng. 汗馬功勞 công lao hãn mã 絕不能把一切功勞歸於自己. tuyệt đối không được gom mọi công lao về mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

对事业的贡献:汗马~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

功績勛勞。《荀子.王制》:「度其功勞,論其慶賞。」《儒林外史》第四○回:「但老先生這一番汗馬的功勞,限於資格,料是不能載入史冊的了。」

Cấu tạo: 功 (công) + 勞 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit], khai thác, khai khẩn, bóc lột, lợi dụng; công lao: công lao/công trạng; công trạng
  • Biên soạn contribution; credit; merit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功績勛勞。《荀子.王制》:「度其功勞,論其慶賞。」《儒林外史》第四○回:「但老先生這一番汗馬的功勞,限於資格,料是不能載入史冊的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事业的贡献:汗马~。
  • Kaggle Zh-Vi exploit

Eng

  • Cihui contribution; meritorious service; credit
  • Tần suất từ contribution; meritorious service; credit

Đức

  • Handedict Verdienst, Leistung, anerkennenswerte Leistung

other

  • Nguồn khác Chỉ chung những khó khăn mệt nhọc để thành việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功勋 · 功绩 · 劳绩 · 贡献

Từ trái nghĩa

罪过 · 过失 · 过错