功勞

gōng láo công lao

Hán Việt: công lao · Pinyin: gōng láo

Tổng quan

đóng góp | công trạng | sự công nhận

Cấu tạo: (công) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng góp | công trạng | sự công nhận
  • Cihui công lao công lao ☆Chỉ chung những khó khăn mệt nhọc để thành việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功績勛勞。《荀子.王制》:「度其功勞,論其慶賞。」《儒林外史》第四○回:「但老先生這一番汗馬的功勞,限於資格,料是不能載入史冊的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事业的贡献:汗马~。

Eng

  • CC-CEDICT contribution|meritorious service|credit
  • Cihui contribution; meritorious service; credit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功勋 · 功绩 · 劳绩 · 贡献

Từ trái nghĩa

罪过 · 过失 · 过错