功力

gōng lìcông lực

Hán Việt: công lực · Pinyin: gōng lì

Tổng quan

công hiệu; hiệu quả; hiệu lực; tác dụng. công hiệu của loại thảo dược này không thể khinh thường; công sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

功效:草药的~不能忽视; 功夫和力量:他的字苍劲洒脱,颇见~。也作工力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.效驗。《商君書.錯法》:「故人君者,先便請謁而後功力,則爵行而兵弱矣。」 2.功夫和力量。唐.白居易〈卯時酒〉詩:「未如卯時酒,神速功力倍。」

Cấu tạo: 功 (công) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sức mạnh để nên việc.; công lực , hiệu quả , năng lực , kỹ năng , sức mạnh; 1. công hiệu; hiệu quả; hiệu lực; tác dụng. công hiệu của loại thảo dược này không thể khinh thường 2. công sức; công hiệu; hiệu quả; hiệu lực; tác dụng; công sức
  • Biên soạn 功力 gōnglì n. 1. efficacy; effect 2. skill; craftsmanship 3. manpower (needed for a project)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.效驗。《商君書.錯法》:「故人君者,先便請謁而後功力,則爵行而兵弱矣。」 2.功夫和力量。唐.白居易〈卯時酒〉詩:「未如卯時酒,神速功力倍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功效:草药的~不能忽视; 功夫和力量:他的字苍劲洒脱,颇见~。也作工力。

Eng

  • JMdict spiritual power resulting from Buddhist discipline
  • JMdict merits (influence) of one's pious acts or religious practice
  • Cihui merit; efficacy; competence; skill; power
  • Tần suất từ 功力 gōnglì n. 1. efficacy; effect 2. skill; craftsmanship 3. manpower (needed for a project)

ja

  • JMdict 功力(こうりき)
  • JMdict 功力(くりき)

other

  • Nguồn khác Sức mạnh để nên việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝