励

lìlệNôm lẹ

Hán Việt: lệ · Pinyin: lì · Nôm: lẹ

Tổng quan

Gắng sức. Như lệ chí [勵志] gắng chí

励志 · 励志哥 · 励精图治 · 勉励 · 奖励 · 惕励 · 激励 · 策励

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlệ
Âm Nômlệ
Quảng Đônglai6
Nhật BảnREI
Hàn QuốcLYE
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlied
Phản thiết力制切
Thanh mẫu來
Vận祭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 勵
  • Thiều Chửu Gắng sức. Như lệ chí [勵志] gắng chí. Khuyên gắng. Như tưởng lệ [獎勵] lấy lời khen để gắng gỏi người, có khi viết là [厲]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lệ khích lệ [Eng: strive; encourage]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「勵」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 励 (形声。从力,厉声。本义勉力,努力) 同本义 勵,勉力也。--《说文》。 用勵相我邦家。--《书·立政》 庶明励翼。--《书·皋谟》 励于一言。--《鬼谷子·决篇》 又如砺翼(勉力辅佐君主,精勤以行君命); 励志(勉励其心志; 集中心思于某种事业); 励节(勉力志行,崇尚气节) 振作 处遂改励。--《世说新语·自新》 相早励良规。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 励精更始。--《汉书·宣帝纪》 又如励精(振作精神) 励(勵)lì劝勉,奋勉鼓~。奖~。~志。

Eng

  • CC-CEDICT surname Li
  • CC-CEDICT to encourage, to urge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力制切,音厲。【說文】勉力也,从力厲聲。【玉篇】勸也。【廣韻】勸勉也。【後漢·祭彤傳】璽書勉勵。又【韻會】通作厲。有修飾振起意。【前漢·宣帝紀】厲精更始。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 励 · 励 · 励 · 勵 · 劢 · 励 · 勵