劳作
lao tác
Hán Việt: lao tác · Pinyin: láo zuò
Tổng quan
môn thủ công.; lao động; làm việc (chân tay). nông dân đều làm việc ngoài đồng ruộng
旧时小学课程之一,教学生做手工或进行其他体力劳动; 劳动,多指体力劳动:农民们在田间~。
1.勞動、工作。如:「他每天辛勤勞作,只為求三餐溫飽。」 2.過去國小教學科目之一。教導學生利用日常生活常見的物品,改造美化,以培養學生設計、創造能力,養成勤儉的美德。今已併入「美勞」課程中。
Nghĩa
Việt
- Cihui lao động
- Tần suất từ lao tác: môn thủ công/lao động/làm việc; lao động; làm việc
- Biên soạn v./n. manual work/training
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.勞動、工作。如:「他每天辛勤勞作,只為求三餐溫飽。」 2.過去國小教學科目之一。教導學生利用日常生活常見的物品,改造美化,以培養學生設計、創造能力,養成勤儉的美德。今已併入「美勞」課程中。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时小学课程之一,教学生做手工或进行其他体力劳动; 劳动,多指体力劳动:农民们在田间~。
Eng
- Cihui work; manual labor
- Tần suất từ v./n. manual work/training
Đức
- Handedict im Schweiße seines Angesichts arbeiten, körperlich arbeiten