劳伤

láo shānglao thương

Hán Việt: lao thương · Pinyin: láo shāng

Tổng quan

rối loạn nội tạng do làm việc quá sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医指因过度劳累而引起的内伤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指因勞累過度引起的倦怠、虛熱、心煩不安等症狀。

Cấu tạo: 勞 (lao) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lao tổn
  • Google Alex v6 mệt mỏi
  • Tần suất từ rối loạn nội tạng do làm việc quá sức
  • Biên soạn internal lesion caused by overexertion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指因勞累過度引起的倦怠、虛熱、心煩不安等症狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医指因过度劳累而引起的内伤。

Eng

  • Cihui disorder of internal organs caused by overexertion
  • Tần suất từ n. <Ch.med.> internal lesion caused by overexertion

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤口 · 伤号