勋爵

xūn juéhuân tước

Hán Việt: huân tước · Pinyin: xūn jué

Tổng quan

Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

封建时代朝廷赐予功臣的爵位; 英国贵族的一种名誉头衔,由国王授予,可以世袭。

Cấu tạo: 勳 (huân) + 爵 (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quý tộc trọn đời ở UK
  • Tần suất từ huân tước
  • Biên soạn 1. rank based on meritorious service 2. (British) lord M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代朝廷赐予功臣的爵位; 英国贵族的一种名誉头衔,由国王授予,可以世袭。

Eng

  • Cihui Lord (UK hereditary nobility); UK life peer
  • Tần suất từ n. 1. rank based on meritorious service 2. (British) lord M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Lord

Từ liên quan

Gần nghĩa

勋爵士团 · 勋业 · 勋劳 · 勋章 · 勋绩 · 勳勞 · 勳章 · 爵位