qíng

Pinyin: qíng

Tổng quan

kình dụng kình (sức mạnh)

勍力 · 勍敵 · 勍寇 · 勍敌 · 勍盗 · 勍盜 · 争勍 · 爭勍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqíng
Quảng Đôngking4
Mân Namkhiang
Nhật BảnTSUYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgieng
Phản thiết渠京切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 強勁、強大。《說文解字.力部》:「勍,彊也。」《左傳.僖公二十二年》:「勍敵之人,隘而不列,天贊我也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勍qíng强,劲~敌。

Eng

  • CC-CEDICT violent|strong

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠京切,音擎。【說文】彊也。【左傳·僖二十二年】勍敵之人。

Thuyết Văn

彊也。春秋傳曰。勍敵之人。 从力。京聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彊者、弓有力也。引申爲凡有力之偁。春秋傳者、僖二十二年左傳文。杜亦曰。勍、強也。按勍與人部之倞字音義皆同。而勍獨見左氏。 渠京切。古音讀如彊。在十部。

【勍】 (kình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: Cừ kinh thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 京 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cường (Cái cung cứng.) vậy。 xuân (Mùa xuân) thu (Mùa thu. Theo lịch t) truyện (Tru…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠡽