勤儉
cần kiệm
Hán Việt: cần kiệm · Pinyin: qín jiǎn
Tổng quan
chăm chỉ và tiết kiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm chỉ và tiết kiệm
- Cihui cần kiệm cần kiệm ☆Chăm chỉ và dè sẻn. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Cần kiệm thế mà không khá nhỉ«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勤勞儉樸。《大宋宣和遺事.元集》:「常嘆賢君務勤儉,深悲庸主事荒淫。」《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「施鑑,字公明,為人謹厚志誠,治家勤儉,不肯妄費一錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勤劳节俭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.勤劳节俭。
Eng
- CC-CEDICT hardworking and frugal
- Cihui hardworking and frugal