勤俭

qín jiǎncần kiệm

Hán Việt: cần kiệm · Pinyin: qín jiǎn

Tổng quan

cần cù tiết kiệm; cần kiệm. cần cù xây dựng tổ quốc. 勤儉過日子. sống tiết kiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.勤劳节俭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勤勞儉樸。《大宋宣和遺事.元集》:「常嘆賢君務勤儉,深悲庸主事荒淫。」《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「施鑑,字公明,為人謹厚志誠,治家勤儉,不肯妄費一錢。」

Cấu tạo: 勤 (cần) + 儉 (kiệm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cần kiệm: cần kiệm/cần cù tiết kiệm; cần cù tiết kiệm
  • Biên soạn hardworking and thrifty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勤勞儉樸。《大宋宣和遺事.元集》:「常嘆賢君務勤儉,深悲庸主事荒淫。」《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「施鑑,字公明,為人謹厚志誠,治家勤儉,不肯妄費一錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.勤劳节俭。

Eng

  • Cihui hardworking and frugal
  • Tần suất từ s.v. hardworking and thrifty , Tā hěn ∼. He's hardworking and thrifty

Đức

  • Handedict arbeitsam und sparsam, fleißig und genügsam

other

  • Nguồn khác Chăm chỉ và dè sẻn
  • Nguồn khác »Cần kiệm thế mà không khá nhỉ«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从简

Từ trái nghĩa

铺张