kuì quỹ

Hán Việt: quỹ · Pinyin: kuì

Tổng quan

họ [Kui4] biến thể của 櫃 柜[gui4] thiếu thiếu hụt trống rỗng kiệt quệ

匮乏 · 匮竭 · 匮缺 · 不匮 · 恤匮 · 疲匮 · 穷匮 · 空匮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Hán Việtquỹ
Quảng Đônggwai6
Chú âmㄎㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổgyih
Baxter-Sagart[g]ruj-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ruj-s
Phản thiết具位切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 匱
  • Thiều Chửu Cái hòm, cái rương. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Kim quỹ chung tàng vạn thế công} [金匱終藏萬世功] (Đề kiếm [題劍]) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng. Hết. Như {quỹ phạp} [匱乏] thiếu thốn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匮 kui (形声。从匚,表示与盛放东西有关,贵声。本义柜子) 运装土的畚。通篑” 纲纪咸张,成在一匮。--《汉书·王莽传上》 孔子曰辟如为山,未成一匮。止,吾止也。”--《汉书·礼乐志》 姓 匮 缺乏,空乏 卼,乏也。--《广雅》 财财不匮。--《礼记·月令仲秋》 其财匮。--《礼记·乐记》 虞不出财财匮少。--《史记·货殖列传》 财匮少而山泽不辟矣。 又如匮竭(穷尽,缺乏财货);匮粮(缺乏粮食);匮少(缺少);匮饿(缺粮饥饿);匮矮(缺粮饥饿);匮阕(缺乏) 通潰” 匮kuì ⒈缺乏,不足~乏。 ⒉〈古〉通"篑"。盛土的竹筐。 ⒊〈古〉通"柜"。柜子…

Eng

  • CC-CEDICT surname Kui
  • CC-CEDICT variant of 櫃|柜[gui4]
  • CC-CEDICT to lack|lacking|empty|exhausted

Nguồn gốc

surround-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】求位切【正韻】具位切,𠀤音蕢。【說文】匣也。从匚,貴聲。【六書故】今通以藏器之大者爲匱,次爲匣,小爲匵。【史記·太史公自序】紬史記石室金匱之書。【韻會】或作鐀。俗作櫃。又【說文】一曰乏也。【廣韻】竭也。【詩·大雅】孝子不匱。又與簣通。【前漢·王莽傳】綱紀咸張,成在一匱。又姓。【廣韻】何氏姓苑云:今廬江人。

Thuyết Văn

匣也。 从匚。䝿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

匱之義引申爲竭。大雅。孝子不匱。永錫爾類。傳曰。匱、竭也。凡物淥藏之則有若無、實若虛。故匱之引申爲竭、爲乏。竭、水渴也。乏、反其正也。 求位切。十五部。俗作櫃。史記石室金鐀。字作鐀。

【匱】 (quỹ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匚 (phương) | Thanh phù (聲符): 䝿 (quý) Phiên thiết: Cầu vị thiết Thượng tự: 求 (cầu) | Hạ tự: 位 (vị) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạp (Cái hộp.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 櫃 · 鐀 · 鑎 · 㙺 · 𨙑 · 匮 · 樻 · 櫃 · 鐀 · 鑎 · 饋 · 匮