十个
thập cá
Hán Việt: thập cá
Tổng quan
(thương nghiệp), một chục, mười (thường là bộ da), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặc cả, đổi chác
Nghĩa
Việt
- Cihui mười: mười người/cái
- Tần suất từ (thương nghiệp), một chục, mười (thường là bộ da), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặc cả, đổi chác; mười người; cái
Mainland
- Kaggle Zh-Vi decade of
Eng
- Tần suất từ decade of