奇葩异卉

qí pā yì hùikì ba dị hủy

Hán Việt: kì ba dị hủy · Pinyin: qí pā yì hùi

Tổng quan

thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

珍奇难得的花草。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

珍奇而不常見的花卉。如:「這座大花園內的亭臺樓閣和奇葩異卉,令人目不暇給。」

Cấu tạo: 奇 (kì) + 葩 (ba) + 異 (dị) + 卉 (hủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa cỏ lạ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍奇难得的花草。

Eng

  • Cihui rare and exotic flora (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奇葩異草 · 异卉奇花 · 奇葩异草