庫卞

khố biện

Hán Việt: khố biện

Tổng quan

khó bền 庫卞 tt. <Nho> dịch chữ cố cùng 固窮 (cùng: khó; cố: bền). Luận Ngữ thiên Vệ linh công có đoạn: “khi Khổng Tử ở nước trần thì bị hết lương thực, các đệ tử đi theo sinh bệnh, không dậy được. Tử Lộ

Cấu tạo: 库 (khố) + 卞 (biện)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卞和 · 卞急 · 库仑 · 库伦 · 库克 · 库券 · 库姆 · 库存