卭
ngangNôm cung
Hán Việt: ngang · Pinyin: hū · Nôm: cung
Tổng quan
Tục dùng như chữ [卬]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Hán Việt | ngang |
| Âm Nôm | cung |
| Quảng Đông | kung4 |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | KONG |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [卬]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cung cung (tên núi ở Tứ Xuyên) [Eng: name of a mountain in Tu Xuyen]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卭hū 1.古代盛器。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
邛字之譌。【韻會】毛氏曰:邛,从邑从工。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 卬 · 卬