卭
ngang
Hán Việt: ngang · Pinyin: hū
Tổng quan
Âm Hán Việt:cung,ngangTổng nét: 5Bộ:tiết 卩(+3 nét) high. to raise 卬Không hiện chữ? ta, tôi 1. Tục dùng như chữ 卬. ① Tục dùng như chữ 卬
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Hán Việt | ngang |
| Quảng Đông | kung4 |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | KONG |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [卬].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卭hū 1.古代盛器。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
邛字之譌。【韻會】毛氏曰:邛,从邑从工。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 卬 · 卬