压
ápNôm áp
Hán Việt: áp · Pinyin: yā · Nôm: áp
Tổng quan
Đè ép
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yā |
|---|---|
| Hán Việt | áp |
| Âm Nôm | áp |
| Quảng Đông | aat3 |
| Nhật Bản | OSAERU |
| Hàn Quốc | AP |
| Chú âm | ㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrap |
| Baxter-Sagart | ʔˤrep |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤrep |
| Phản thiết | 於豔切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 狎 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [壓]
- Thiều Chửu Đè ép. Đè nén. Bức bách đến bên
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm áp áp chế [Eng: to persecute]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「壓」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 压 (形声。从土,厌声。本义崩坏) 同本义 压,坏也。--《说文》 侨将压焉。--《左传·襄公三十一年》 吾惧压焉。--《国语·鲁语》。注笮也。” 壤压之变。--欧阳修《新唐书》 又如压溺(土崩和水淹) 从上往下增加重力,加压 千朵万朵压枝低。--唐·杜甫《江畔独步寻花》 黑云压城城欲摧。--李贺《雁门太守行》 又如压肩叠背(肩靠肩背挨背,形容人群拥挤); 压山探海(形容人数众多); 压尺(用金属或玉石做成的压纸用的尺状文具); 压枝(果实多,把树枝压低) 压抑,压制; 逼迫 压(壓)yā ⒈从上面向下使力~住。~紧。~平。~烂。 ⒉搁置不动处理积~物资。 ⒊抑制~抑。~制。 ⒋超过,胜过~过。~倒一切。 ⒌用强力制服~服。欺~。镇~。 ⒍堵塞~塞。 ⒎缩挤~缩。挤~。 ⒏迫近,逼近重兵~境。 ⒐赌博时的下注。 压(壓)yà
Eng
- CC-CEDICT to press, to push down, to keep under (control), pressure
- CC-CEDICT used in 壓根兒, 压根儿[ya4 gen1 r5], used in 壓馬路, 压马路[ya4 ma3 lu4], used in 壓板, 压板[ya4 ban3]
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】烏甲切【集韻】【韻會】【正韻】乙甲切,𠀤音鴨。【說文】壞也,笮也,塞補也。一曰鎭壓。【唐書·柳仲郢傳】仲郢爲京兆尹,政號嚴明。爲河南尹,以寬惠爲政,或言不類京師時。仲郢曰:輦轂之下,彈壓爲先。郡邑之治,惠愛爲本。 又【集韻】益涉切,音嬮。伏也,合也。 又諾協切,音㘨。一指按也。 又於豔切。通作厭。足也,疾惡也。【前漢·叔孫通傳】朕甚壓苦之。或作厭饜。
Thuyết Văn
壞也。 一曰𡫳補也。从土。厭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與厂部厭義絕不同。而學者多不能辨。廣韵壓下云。鎭也、降也、笮也。乃皆厭之訓也。 烏狎切。七部。
【壓】(áp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 厭 (ướm) Phiên thiết: 烏狎切 → ô + hiệp Nghĩa: 壞 vậy。 Một thuyết khác: 𡫳補 vậy。 từ thổ (đất)。厭 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 压 · 圧 · 𡑅 · 压 · 厭 · 圧 · 压 · 壓 · 圧 · 压 · 壓